Ngữ pháp
29 chủ đề · Ngữ pháp tiếng Anh
Thì, mạo từ, giới từ và nhiều hơn
Các thì
12 →- Cơ bản
Thì hiện tại đơn
Present Simple
Mô tả thói quen, lịch trình và những sự thật chung. Cũng dùng cho những điều luôn đúng và cho lịch trình,…
- Cơ bản
Thì hiện tại tiếp diễn
Present Continuous
Dùng cho các hành động đang xảy ra ngay lúc này, tình huống tạm thời xung quanh hiện tại, hoặc cho các kế…
- Cơ bản
Thì quá khứ đơn
Past Simple
Dùng cho các hành động đã hoàn thành vào một thời điểm cụ thể trong quá khứ, chuỗi sự kiện quá khứ, hoặc thói…
- Trung cấp
Thì quá khứ tiếp diễn
Past Continuous
Dùng cho hành động đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ, cho hai hành động đồng thời trong quá…
- Trung cấp
Thì hiện tại hoàn thành
Present Perfect
Dùng cho các trải nghiệm trong cuộc sống (không có thời gian cụ thể), cho các hành động gần đây có kết quả ở…
- Trung cấp
Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn
Present Perfect Continuous
Dùng cho hành động bắt đầu trong quá khứ và vẫn đang tiếp diễn, hoặc vừa mới kết thúc với kết quả thấy được.…
- Trung cấp
Tương lai đơn (will)
Future Simple (will)
Dùng 'will' cho các quyết định tức thời (đưa ra ngay tại thời điểm nói), dự đoán dựa trên ý kiến hoặc niềm…
- Trung cấp
Thì tương lai tiếp diễn
Future Continuous
Dùng cho hành động sẽ đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong tương lai, cho các hành động tương lai đã…
- Trung cấp
Going to (Kế hoạch tương lai)
Going to (Future Plans)
Dùng 'going to' cho các kế hoạch và ý định đã được quyết định, và cho các dự đoán dựa trên bằng chứng hiện…
- Nâng cao
Thì quá khứ hoàn thành
Past Perfect
Dùng quá khứ hoàn thành để làm rõ rằng một hành động quá khứ xảy ra TRƯỚC một hành động quá khứ khác. Đặc…
- Nâng cao
Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn
Past Perfect Continuous
Dùng khi bạn muốn nhấn mạnh một hành động đã tiếp diễn bao lâu trước một thời điểm cụ thể trong quá khứ. Cũng…
- Nâng cao
Thì tương lai hoàn thành
Future Perfect
Dùng cho hành động sẽ hoàn thành trước một thời điểm cụ thể hoặc trước một hành động khác trong tương lai.…
Loại từ
9 →- Cơ bản
Mạo từ (a/an/the)
Articles (a/an/the)
Dùng 'a/an' khi đề cập đến điều gì đó lần đầu tiên hoặc khi đó là một trong nhiều. Dùng 'the' cho những thứ…
- Cơ bản
Giới từ chỉ nơi chốn
Prepositions of Place
Dùng giới từ chỉ nơi chốn để mô tả vị trí của người, vật thể hoặc địa điểm so với nhau. Chọn 'in' cho không…
- Cơ bản
Giới từ chỉ thời gian
Prepositions of Time
Dùng 'at' cho giờ đồng hồ, bữa ăn và ngày lễ. Dùng 'on' cho các ngày trong tuần và ngày tháng cụ thể. Dùng…
- Cơ bản
Danh từ đếm được & không đếm được
Countable & Uncountable Nouns
Dùng danh từ đếm được với a/an, số và many/few. Dùng danh từ không đếm được với much/little/some/any, nhưng…
- Cơ bản
Tính từ (Cơ bản)
Adjectives (Basic)
Dùng tính từ trước danh từ để mô tả chúng (vị trí định ngữ), hoặc sau các động từ nối như be, seem, look,…
- Cơ bản
Trạng từ chỉ tần suất
Adverbs of Frequency
Dùng trạng từ chỉ tần suất với thì hiện tại đơn để mô tả tần suất điều gì đó xảy ra. Đặt chúng trước động từ…
- Trung cấp
So sánh hơn & So sánh nhất
Comparative & Superlative
Dùng so sánh hơn (+ than) để so sánh hai sự vật hoặc người. Dùng so sánh nhất (the + est / the most) để so…
- Trung cấp
Động từ khuyết thiếu (can, could, must)
Modal Verbs (can, could, must)
Dùng 'can' cho khả năng/sự cho phép ở hiện tại. Dùng 'could' cho khả năng trong quá khứ, yêu cầu lịch sự hoặc…
- Nâng cao
Cụm động từ
Phrasal Verbs
Dùng cụm động từ trong tiếng Anh nói hàng ngày và văn viết không trang trọng. Chúng nghe tự nhiên hơn các từ…
Cấu trúc câu
8 →- Cơ bản
There is / There are
Dùng 'there is/are' để giới thiệu hoặc thông báo sự tồn tại của điều gì đó. Rất phổ biến để mô tả những gì có…
- Trung cấp
Câu điều kiện loại 1
First Conditional
Dùng cho các tình huống tương lai thực tế, có thể xảy ra — nếu điều kiện là thực tế và có khả năng xảy ra.…
- Trung cấp
Câu điều kiện loại 2
Second Conditional
Dùng cho các tình huống tưởng tượng, giả định hoặc không chắc xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai. Cũng dùng…
- Trung cấp
Thể bị động (Đơn giản)
Passive Voice (Simple)
Dùng thể bị động khi hành động quan trọng hơn người thực hiện, khi người thực hiện không biết, hiển nhiên…
- Trung cấp
Lời nói gián tiếp
Reported Speech
Dùng lời nói gián tiếp để kể cho ai đó nghe những gì người khác đã nói, hỏi hoặc nghĩ — mà không trích dẫn…
- Nâng cao
Câu điều kiện loại 3
Third Conditional
Dùng để nói về các tình huống trong quá khứ đã KHÔNG xảy ra, và tưởng tượng kết quả SẼ NHƯ THẾ NÀO. Phổ biến…
- Nâng cao
Mệnh đề quan hệ
Relative Clauses
Dùng mệnh đề quan hệ xác định (không có dấu phẩy) khi thông tin cần thiết để xác định danh từ. Dùng mệnh đề…
- Nâng cao
Wish & If Only
Dùng 'wish/if only + quá khứ đơn' cho những ước muốn về tình huống hiện tại hoặc tương lai (không có thực…