VocabNote
Các thìNâng cao

Thì quá khứ hoàn thành

Past Perfect

Thì quá khứ hoàn thành mô tả một hành động đã hoàn thành trước một hành động hoặc thời điểm khác trong quá khứ. Nó được cấu tạo bằng had + quá khứ phân từ. Nó thường được dùng với thì quá khứ đơn để thể hiện trình tự của hai sự kiện trong quá khứ, và với các từ như before, after, when, already và by the time.

KHI NÀO DÙNG

Dùng quá khứ hoàn thành để làm rõ rằng một hành động quá khứ xảy ra TRƯỚC một hành động quá khứ khác. Đặc biệt hữu ích khi trình tự các sự kiện không rõ ràng từ ngữ cảnh.

CẤU TRÚC

positiveS + had + past participle

By the time I arrived, the film had already started.

Khi tôi đến nơi, bộ phim đã bắt đầu rồi.

negativeS + hadn't + past participle

She hadn't visited London before she moved there.

Cô ấy chưa bao giờ đến London trước khi cô ấy chuyển đến đó.

questionHad + S + past participle?

Had he eaten before the meeting?

Anh ấy đã ăn trước cuộc họp chưa?

DẤU HIỆU NHẬN BIẾT

  • before
  • after
  • when
  • by the time
  • already
  • just
  • never...before

VÍ DỤ

By the time I arrived, the film had already started.

Khi tôi đến nơi, bộ phim đã bắt đầu rồi.

She had never visited London before she moved there.

Cô ấy chưa bao giờ đến London trước khi cô ấy chuyển đến đó.

He realized he had forgotten his wallet at home.

Anh ấy nhận ra mình đã để quên ví ở nhà.

When we got to the station, the train had left.

Khi chúng tôi đến ga, tàu đã rời đi rồi.

I had studied for weeks before I took the exam.

Tôi đã học trong nhiều tuần trước khi thi.

LỖI THƯỜNG GẶP

When I arrived, the party already started.

When I arrived, the party had already started.

Khi một hành động quá khứ xảy ra trước một hành động khác, dùng quá khứ hoàn thành (had + quá khứ phân từ) cho sự kiện sớm hơn

She has gone before he arrived.

She had gone before he arrived.

Dùng quá khứ hoàn thành (had gone), không phải hiện tại hoàn thành (has gone), cho hành động xảy ra trước một hành động quá khứ khác

Mẹo

Hãy nghĩ quá khứ hoàn thành là 'quá khứ của quá khứ'. Khi bạn đang nói về quá khứ và cần đi xa hơn về trước → dùng quá khứ hoàn thành (had + quá khứ phân từ).

Các thì